Xe ô tô tải tự đổ Isuzu FVZ34QE4, giá: 1.810 tỷ
Bán xe ô tô tải Isuzu FVZ34QE4, (Tải tự đổ).
- Kiểu thùng ben: Ben bầu.
- Góc nâng thùng lớn nhất: 510.
- Bửng sau: 01 bửng có khóa đóng, mở tự động khi nâng hạ thùng.
B. Kích thước, trọng lượng:
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 5.000 x 2.190 x 980 mm.
- Tải trọng sau thiết kế: 13.150 kg.
- Trọng lượng toàn bộ: 24.000 kg.
C. Kết cấu khung phụ lắp ben:
- Đà dọc khung phụ: Thép chấn U250x70x8 mm;
- Đà ngang khung phụ: Thép chấn U250x60x6 mm;
D. Kết cấu sàn thùng.
- Mặt sàn: Thép phẳng dày 5mm.
- Đà dọc: Thép chấn U200x70x8 mm;
- Đà ngang trong: Thép chấn U200x60x5 mm;
- Đà ngang ngoài: Thép chấn U dày 5mm;
- Đà ngang đầu sàn: Thép chấn U205x60x5 mm;
- Đà ngang cuối sàn: Thép chấn U235x60x6 mm;
- Ốp dọc sàn thùng: Thép chấn U dày 5 mm;
E. Kết cấu hông thùng tải: XƯƠNG THẲNG.
- Xương đầu thùng: Thép chấn U200x80x5 mm.
- Xương cuối thùng: Thép chấn U200x80x5 mm.
- Khung xương trong vách hông: Thép chấn U100x80x4 mm;
- Tôn vách hông: Thép phẳng dày 4mm.
F. Kết cấu vách trước:
- Xương đứng vách trước: U100x80x4 mm;
- Xương ngang vách trước: U120x80x5;
- Tôn vách trước: Thép phẳng dày 4 mm.
- Tôn trên: Thép dày 4 mm chấn hình.
- Mỏ ben: Kéo dài lên sát cabin và cao hơn cabin.
G. Kết cấu bửng sau:
- Số bửng sau: 01.
- Bản lề: 02 cái, gắn ở phía trên.
- Khóa bửng sau khi hạ bửng xuống: 02 khóa tự động.
- Khung xương bửng: Thép chấn U100x80x4 mm.
- Tôn vách bửng: Thép phẳng dày 4 mm.
H. Hệ thống thủy lực:
- Nguồn động lực bơm: Sử dụng bộ trích công suất (P. T. O).
- Dẫn động bơm: Trục các đăng.
- Hệ thống nâng hạ thùng: Kiểu Com-Pa.
Bơm thủy lực:
- Bơm bánh răng có van hồi trả, xuất xứ Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.
- Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR KP 1405A.
- Lưu lượng lớn nhất: ≥ 116 lít/phút.
- Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2.
Xylanh thủy lực nâng hạ thùng:
- Xuất xứ: Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.
- Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR SMM 183B.
- Đường kính trong: 183mm.
- Đường kính cần: 90mm.
- Hành trình ty: 855mm.
- Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2.
Đường ống mềm: Nhật Bản - Thái Lan mới 100%.
Thùng dầu thủy lực: Gắn liền với Xylanh nâng hạ thùng.
Điều khiển nâng hạ thùng: Điều khiển cơ khí, tay điều khiển đặt trong cabin.
I. Bộ trích công suất (P. T. O): Theo xe ô tô cơ sở do đại lý giao qua.
- Góc nâng thùng lớn nhất: 510.
- Bửng sau: 01 bửng có khóa đóng, mở tự động khi nâng hạ thùng.
B. Kích thước, trọng lượng:
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 5.000 x 2.190 x 980 mm.
- Tải trọng sau thiết kế: 13.150 kg.
- Trọng lượng toàn bộ: 24.000 kg.
C. Kết cấu khung phụ lắp ben:
- Đà dọc khung phụ: Thép chấn U250x70x8 mm;
- Đà ngang khung phụ: Thép chấn U250x60x6 mm;
D. Kết cấu sàn thùng.
- Mặt sàn: Thép phẳng dày 5mm.
- Đà dọc: Thép chấn U200x70x8 mm;
- Đà ngang trong: Thép chấn U200x60x5 mm;
- Đà ngang ngoài: Thép chấn U dày 5mm;
- Đà ngang đầu sàn: Thép chấn U205x60x5 mm;
- Đà ngang cuối sàn: Thép chấn U235x60x6 mm;
- Ốp dọc sàn thùng: Thép chấn U dày 5 mm;
E. Kết cấu hông thùng tải: XƯƠNG THẲNG.
- Xương đầu thùng: Thép chấn U200x80x5 mm.
- Xương cuối thùng: Thép chấn U200x80x5 mm.
- Khung xương trong vách hông: Thép chấn U100x80x4 mm;
- Tôn vách hông: Thép phẳng dày 4mm.
F. Kết cấu vách trước:
- Xương đứng vách trước: U100x80x4 mm;
- Xương ngang vách trước: U120x80x5;
- Tôn vách trước: Thép phẳng dày 4 mm.
- Tôn trên: Thép dày 4 mm chấn hình.
- Mỏ ben: Kéo dài lên sát cabin và cao hơn cabin.
G. Kết cấu bửng sau:
- Số bửng sau: 01.
- Bản lề: 02 cái, gắn ở phía trên.
- Khóa bửng sau khi hạ bửng xuống: 02 khóa tự động.
- Khung xương bửng: Thép chấn U100x80x4 mm.
- Tôn vách bửng: Thép phẳng dày 4 mm.
H. Hệ thống thủy lực:
- Nguồn động lực bơm: Sử dụng bộ trích công suất (P. T. O).
- Dẫn động bơm: Trục các đăng.
- Hệ thống nâng hạ thùng: Kiểu Com-Pa.
Bơm thủy lực:
- Bơm bánh răng có van hồi trả, xuất xứ Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.
- Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR KP 1405A.
- Lưu lượng lớn nhất: ≥ 116 lít/phút.
- Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2.
Xylanh thủy lực nâng hạ thùng:
- Xuất xứ: Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.
- Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR SMM 183B.
- Đường kính trong: 183mm.
- Đường kính cần: 90mm.
- Hành trình ty: 855mm.
- Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2.
Đường ống mềm: Nhật Bản - Thái Lan mới 100%.
Thùng dầu thủy lực: Gắn liền với Xylanh nâng hạ thùng.
Điều khiển nâng hạ thùng: Điều khiển cơ khí, tay điều khiển đặt trong cabin.
I. Bộ trích công suất (P. T. O): Theo xe ô tô cơ sở do đại lý giao qua.







































Không có nhận xét nào